0934.042.734

Skip links

TRƯỜNG ĐẠI HỌC MYONGJI – THÔNG TIN BỔ ÍCH

Trường Đại học Myongji Hàn Quốc nổi tiếng với hệ thống giáo dục đa dạng, đạt tiêu chuẩn chất lượng của mình. Tính đến năm 2017 trường có khoảng 962 sinh viên quốc tế và trường nhận được rất nhiều chứng nhận từ các cơ quan nhà nước như: Đào tạo kinh doanh Hàn Quốc, Đào tạo công nghệ Hàn Quốc.

Đại học Myongji
Đại học Myongji

A. Giới thiệu chung về trường Đại học Myongji

Trường Đại học Myongji được thành lập từ năm 1948, là một trong các trường đại học hàng đầu với các hệ đào tạo cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ, MBA, cũng như các chương trình học tiếng và Viện giáo dục thường xuyên.

Đại học Myongji Hàn Quốc là trường được xây dựng trên tinh thần của đạo Tin lành do Viện cao học Myongji thiết lập với các lý luận học thuật dựa trên các tư tuởng về lòng tin, lòng tôn kính cha mẹ, tình cảm láng giềng và bảo vệ môi trường làm nền tảng. Áp dụng tinh thần đúng đắn ấy vào nghiên cứu và giảng dạy, mục tiêu của trường là đào tạo ra các nhân tài có thể góp phần vào việc cống hiến vào sự phát triển của xã hội, phát triển đất nước và văn hóa dân tộc.

Đại học Myongji gồm hai cơ sở:

  • Đại học Myongji Seoul: giảng dạy các chuyên ngành khoa học xã hội và nhân văn
  • Đại học Myongji Yongin: giảng dạy các chuyên ngành khoa học tự nhiên

Mỗi cơ sở đều có đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm, thực lực, hệ thống giáo dục xuất sắc và hệ thống cơ sở vật chất hiện đại.

Đại học Myongji - Ngôi trường có tiếng ở Seoul
Đại học Myongji – Ngôi trường có tiếng ở Seoul

Một số thành tích nổi bật của trường Đại học Myongji Hàn Quốc:

  • Top 23 trường Đại học danh giá tại Hàn Quốc
  • Năm 2008, Myongji được chọn là tổ chức đào tạo sinh viên Quốc tế, nhận được tài trợ Chính phủ Hàn Quốc
  • Được hiệp hội kiến trúc Quốc tế (UIA) thẩm tra, thừa nhận chương trình đào tạo kiến trúc 5 năm
  • Là trường thứ 2 trên thế giới (đầu tiên tại châu Á) đạt điểm chuẩn toàn diện (năm 2011)
  • Nhận được giấu chứng nhận thẩm định giáo dục kinh doanh do viện thẩm định giáo dục Hàn Quốc (KABEA) cấp.

Trang thiết bị – Khuôn viên trường

  • Trường học: Thư viện, phòng thể thao, phòng giảng dạy, môi trường học tập thân thiện và lãng mạn, môi trường giáo dục tối ưu nhất.
  • Tiện ích: Quán café, phòng nghỉ, nhà ăn, cửa hàng tiện ích, phòng thảo luận,…

Môi trường xung quanh

  • Giao thông: Thuận tiện (1 giờ đi xe buýt đến trung tâm, trạm xe buýt nằm ngay khuôn viên trường).
  • Nhà ở: Ký túc xá Yongin được chia thành nhiều tòa nhà 3,4,5 có sức chứa đến 1866 người và được trang bị phòng tập thể hình, phòng giặt đồ, cửa hàng và nhà ăn.
  • Văn hóa: Gần các trung tâm văn hóa như Trung tâm Yongin, làng dân tộc, Everland, có làng dân tộc nhỏ nằm ngay trong khuôn viên trường.
  • Bệnh viện: Trạm y tế, bệnh viện Yongin và trường cũng có liên kết với các bệnh viện lớn khác.

Chính vì chất lượng giáo dục được đánh giá cao, đến nay, Đại học Myongji là ngôi nhà chung của 22.023 sinh viên, trong đó hơn 1000 sinh viên quốc tế. Đại học Myongji được nhiều người nổi tiếng lựa chọn để theo học như: Lee Dong Hae (Super Junior), Yunho (DBSK), Park Bo Gum, Lee Taemin (Shinee), Key, (Shinee), Baekhyun (Exo), Boram (T-ara), Sandeul (B1A4), Bora (Sistar), Yubin (Wonder Girl), dv Kim Nam Gil…

Tên tiếng Anh: Myongji University

Tên tiếng Hàn: 명지대학교

Năm thành lập: 1948

Website: www.mju.ac.kr

Địa chỉ:

  • Campus Seoul: 77 Jeongneung-ro, Seongbuk-gu, Seoul
  • Campus Yongin: 116 Myeongji-ro, Jungang-dong, Cheoin-gu, Yongin-si, Gyeonggi-do

B. Chương trình học tiếng

1. Học phí : 1.400.000 won/học kỳ

=> Học phí 1 năm (4 học kỳ) : ~5.600.000 won

2. Kỳ nhập học: Tháng 3-5-9-11

3. Thông tin khoá học : Mỗi kỳ 10 tuần

4. Giờ học: Thứ Hai ~ Thứ Sáu, 4 giờ mỗi ngày (tổng cộng 200 giờ)
Cấp 1 – 14:00 – 18:00 (4 giờ)
Cấp 2 ~ 6 – 09: 00 ~ 13: 00 (4 giờ)

5. KTX :

  • KTX Phòng 4 người: 799.000 KRW (16 tuần)
  • KTX Phòng 2 người: 1.091.000 won (16 tuần)

6. Phí hồ sơ : 50.000 won

C. Chương trình học Đại học

Đại học Myongji - Ngôi trường có tiếng ở Seoul

Đại học Myongji – Ngôi trường có tiếng ở Seoul

1. Học phí

  • Phí đăng ký: 120,000 KRW
  • Phí nhập học: 598,000 KRW
Chương trình Cử nhân Thạc sỹ Tiến sỹ

Khoa học xã hội nhân văn

Nhân văn: Ngôn ngữ & văn học Hàn / Trung / Anh / Nhật, Lịch sử, Khoa học thư viện, Ả rập học, Mỹ thuật, Triết học, Sáng tạo nghệ thuậtKhoa học xã hội: Hành chính công, Kinh tế, Khoa học chính trị & ngoại giao, Truyền thông đa phương tiện, Mầm non, Hướng dẫn thanh thiếu niên

Luật

3,545,000 KRW
(Medial digital 3,582,000 KRW)
4,503,000 KRW 4,541,000KRW

Quản trị kinh doanh

Quản trị kinh doanh, Quản trị thông tin, Thương mại & kinh doanh quốc tế, Bất động sản 3,575,000 KRW 4,503,000 KRW 4,541,000KRW
Khoa học Tự nhiên
Toán, Vật lý, Hóa, Thực phẩm dinh dưỡng, Thông tin khoa học đời sống 4,326,000 KRW 5,260,000 KRW 5,384,000KRW

Khoa học – Công nghệ – Kỹ thuật

Công nghệ điện khí, Công nghệ điện tử, Công nghệ thông tin, Công nghệ hóa học, Nguyên liệu mới, Công nghệ môi trường, Công nghệ máy tính, Khoa học công trình môi trường, Công nghệ giao thông, Công nghệ máy móc, Công nghệ kinh doanh công nghiệp 4,774,000 KRW 5,904,000 KRW  5,933,000KRW
Nghệ thuật
Thiết kế (hình ảnh, đồ họa, công nghiệp thiết kế thời trang), Thể thao (thể dục thể thao, thể dục cộng đồng huấn luyện thi đấu), Cờ vây, Nghệ thuật (Piano, thanh nhạc, sáng tác nhạc, nhạc kịch, điện ảnh)  4,747,000 ~ 5,181,000 KRW 5,904,000 KRW  5,933,000KRW
Kiến trúc
Khoa kiến trúc (hệ 5 năm): Thiết kế không gian 5,181,000 KRW 5,904,000 KRW  5,933,000KRW

2. Chương trình học bổng tại đại học Myongji

※ Tất cả học bổng và tiền trợ cấp sinh hoạt của các sinh viên có thể bị trừ phí bảo hiểm khoảng 70.000 won
※ Tiền trợ cấp sinh hoạt phí sẽ được trao sau khi nhập học
※ Chỉ trao học bổng và trợ cấp sinh hoạt phí cho sinh viên đã có TOPIK trước khi nhập học

Sinh viên mới/ chuyển tiếp từng học tại trường: tức sinh viên đã theo học tiếng hoặc dạng trao đổi tại trường và đã chuyển tiếp lên hệ Đại học được 1 học kỳ, nhận trợ cấp sinh hoạt phí 400.000won

Học bổng hấp dẫn

Học bổng cho sinh viên mới

  • Người chưa có bằng TOPIK: trợ cấp tiền sinh hoạt phí bằng cách giảm 20% tiền học phí
  • Đạt TOPIK cấp 3: giảm 40% học phí diện học bổng người nước ngoài
  • Đạt TOPIK cấp 4: giảm 60% học phí ( 40% diện học bổng người nước ngoài + 20% hỗ trợ tiền sinh hoạt phí)
  • Đạt TOPIK cấp 5: giảm 70% học phí (40% diện học bổng người nước ngoài + 30% hỗ trợ tiền sinh hoạt phí)
  • Đạt TOPIK cấp 6: giảm 80% học phí (40% diện học bổng người nước ngoài + 40% hỗ trợ tiền sinh hoạt phí)

Học bổng cho sinh viên đang theo học

Học bổng được trao dựa vào thành tích của học kỳ truớc+ Đạt thành tích học kỳ trước 4.0 [A] trở lên: trao học bổng người nước ngoài, giảm 100% tiền học phí
+ Đạt thành tích học kỳ trước 3.5 [B+] trở lên: trao học bổng người nước ngoài, giảm 50% tiền học phí
+ Đạt thành tích học kỳ trước 3.0 [B] trở lên: trao học bổng người nước ngoài, giảm 40% tiền học phí
+ Đạt thành tích học kỳ trước 2.5 [C+] trở lên: trao học bổng người nước ngoài, giảm 20% tiền học phí
Vào mỗi học kỳ bắt buộc đạt được 12 tín chỉ

Trợ cấp TOPIK cho sinh viên đang theo học

  • Sinh viên đạt TOPIK cấp 4 sau khi nhập học: trợ cấp 300.000 won tiền trợ cấp
  • Sinh viên đã được nhận học bổng khi nhập học thì không được nhận học bổng này

Học bổng hệ sau Đại học

  •   Học bổng toàn phần 100%:
    + Sinh viên được giáo sư tiến của để làm nghiên cứu sinh
    + TOPIK 5 trở lên hoặc TOEFL iBT 80 trở lên
    + Để duy trì học bổng thì từ học kỳ 2 phải đạt điểm trung bình 3.5 trở lên
  • Học bổng 50%
    + Dành cho tất cả du học sinh người nước ngoài
    + Để duy trì học bổng thì từ học kỳ 2 điểm trung bình mỗi kỳ phải đạt từ 4.0 (A) trở lên. 3,5 (B+) trở lên 30% học bổng, dưới 3.5 (B+) không còn học bổng

Nhanh tay đăng kí ngay nào hoặc liên hệ: Trung Tâm Du Học Hàn Quốc JPSC Đà Nẵng

Tầng 7 Tòa nhà Đại học mở Hà Nội, 295 Nguyễn Tất Thành, P.Thanh Bình, Q.Hải Châu, Đà Nẵng.
0934.042.734 (Mrs Ly)       FB: Du học JPSC Đà Nẵng

Bình luận về bài viết này

Bình luận

Return to top of page
trng-i-hc-myongji-thng-tin-b-ch