ĐẠI HỌC NAZARENCE HÀN QUỐC – 나사렛대학교 2024

Đại học Nazarence Hàn Quốc tiền thân là Cao đẳng thần học Nazarence được thành lập tại tại Seoul 1954 bởi Donald Owens và vợ ông, Adeline. 1992, Cao đẳng thần học Nazarene chính thức trở thành trường Đại học hệ 4 năm.

Trường Đại học Nazarence vào mùa đông

I. KHÁI QUÁT VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC NAM SEOUL HÀN QUỐC

1.1.Lịch sử hình thành Đại học Nazarence Hàn Quốc 

Đại học Nazarence Hàn Quốc là trường đại học tốt nhất trong lĩnh vực phục hồi chức năng & phúc lợi tại Hàn Quốc. Với tư cách là thành viên của 52 trường đại học và cao đẳng Nazarence trên toàn thế giới, trường đã cung cấp nhiều cơ hội trải nghiệm khác nhau như trao đổi văn hóa, đào tạo ngôn ngữ, du lịch và các chương trình cấp bằng cho sinh viên, giảng viên và nhân viên.

Địa chỉ:

  • 48 Wolbong-ro, Ssangyong-dong, Seobuk-gu, Cheonan, Chungcheongnam-do, Hàn Quốc

Website:  www.kornu.ac.kr

1.2.Thành tích nổi bật của trường Đại học Nazarence Hàn Quốc 

  • Chuyên ngành Phục hồi chức năng và Phúc lợi xã hội của trường được đánh giá số 1 tại Hàn Quốc.
  • Trường là trường thứ 52 trong các trường Nazarene, có chương trình đạo tạo theo tiêu chuẩn quốc tế, có chương trình giảng dạy bằng cả tiếng Anh và tiếng Hàn.
  • Trường 나사렛대학교 được bộ Giáo dục Hàn Quốc chứng nhận chất lượng vào năm 2020.
  • Trường được vinh danh là “Trường Đại học Tự chủ phát triển” bởi bộ Giáo dục Hàn Quốc.
  • Trường có nhiều chính sách thu hút du học sinh quốc tế như: chi phí hợp lý, nhiều học bổng giá trị (hỗ trợ du học sinh từ 30% đến 50% học phí)
  • Trường là thành viên của khối 52 trường đại học Nazarene trên toàn thế giới, với chương trình giáo dục quốc tế, giảng dạy bằng tiếng Anh và tiếng Hàn.
  • Năm 2018, trường được Bộ Giáo dục vinh danh là Trường Đại học Tự Chủ Phát Triển”.
  • Quan hệ hợp tác với 124 trường đại học lớn trên toàn thế giới
  • Sinh viên quốc tế nhập học đều được giảm học phí từ 30 – 50%.

1.3.Cơ sở vật chất Đại học Nazarence Hàn Quốc 

Campus của trường tọa lạc tại thành phố Cheonan, giáp thành phố Seoul về phía Bắc, phía Nam là Daegu và Gyoungju. Chỉ mất 1 phút di chuyển đến tuyến số 01 tàu điện ngầm đi thủ đô Seoul, và khoảng 5 phút đến ga KTX Cheonan (Asan).

Cổng trường Trường Đại học Nazarence Hàn Quốc
Cổng trường Trường Đại học Nazarence Hàn Quốc

II. CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG HÀN CỦA ĐẠI HỌC NAZARENCE HÀN QUỐC

2.1. Điều kiện nhập học

  • Điều kiện về học vấn: Tốt nghiệp THPT và GPA từ 6.5 trở lên
  • Điều kiện năm trống: tối đa 2 năm
  • Độ tuổi: 18 – 25 tuổi

2.2. Chương trình tiếng Hàn

  • Học phí: 1.200.000 won/kỳ (khoảng 23.000.000 VNĐ)
  • Học phí 1 năm (4 học kỳ): 4.800.000 won (khoảng 92.000.000 VNĐ)
  • Phí nhập học: 60.000 won
  • Kỳ nhập học: tháng 3 – 6 – 9 – 12
  • Thông tin khoá học: Mỗi kỳ 10 tuần
  • KTX: 2.400.000 won/năm

III. CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC CỦA ĐẠI HỌC ĐẠI HỌC NAZARENCE HÀN QUỐC

3.1. Điều kiện nhập học:

  • Điều kiện về học vấn: Tốt nghiệp THPT và GPA từ 6.5 trở lên
  • Điều kiện năm trống: tối đa 2 năm
  • Độ tuổi: 18 – 25 tuổi
  • Trình độ tiếng Hàn: yêu cầu Topik 3 trở lên (đối với hệ chuyên ngành)

3.2. Các chuyên ngành đào tạo và học phí Đại học Nazarence Hàn Quốc 

 Khoa   Ngành 
Nghiên cứu Cơ đốc giáo Thần học
Giáo dục Cơ đốc giáo
Tư vấn Cơ đốc giáo
Thánh ca học
 Trị liệu phục hồi chức năng  Ngôn ngữ trị liệu
Tư vấn tâm lý
Giáo dục thể chất đặc biệt
Phục hồi thể thao
 Phục hồi chức năng Theo dõi phục hồi chức năng
Thông dịch và giáo dục ngôn ngữ ký hiệu tay 
Công nghệ phục hồi chức năng
Phúc lợi xã hội Phúc lợi xã hội
Phúc lợi thanh niên
Phúc lợi người già
Khoa dành cho sinh viên khuyết tật 
 Giáo dục đặc biệt Giáo dục đặc biệt cho trẻ nhỏ
Giáo dục đặc biệt
Giáo dục trung học cơ sở
Chăm sóc sức khoẻ Điều dưỡng
Vật lý trị liệu
Cấp cứu
Bệnh lý lâm sàng
Khoa học xã hội toàn cầu Quản trị kinh doanh
Tài chính và Bất động sản Quốc tế
Thư ký toàn cầu
Du lịch khách sạn hàng không
Cảnh sát và nghiên cứu trẻ em
Nghệ thuật & thể thao Âm nhạc ứng dụng
Piano
Dàn nhạc
Taekwondo
Khoa CNTT và phát sóng video  An ninh thông tin và truyền thông
Nội dung đa phương tiện
Trí tuệ nhân tạo (AI)
Phát sóng và nội dung video

3.3.Học phí chuyên ngành

Ngành Học phí
Khoa xã hội và nhân văn 3,290,000 won (~62,000,000 VNĐ)
Chuyên biệt hóa
Khoa phục hồi chức năng
4,180,000 won (~78,000,000 VNĐ)
Khoa học tự nhiên 3,290,000 won (~62,000,000 VNĐ)
Khoa y tế 4,200, 000 won (~79,000,000 VNĐ)
Giáo dục thể chất 3, 900, 000 won (~73,000,000 VNĐ)
Nghệ thuật biểu diễn 4,200, 000 won (~79,000,000 VNĐ)

*Lưu ý: Học phí học tại trường Đại học Nazarene có thể thay đổi theo từng năm và từng chương trình học.

IV. CHƯƠNG TRÌNH CAO HỌC TẠI ĐẠI HỌC NAZARENCE HÀN QUỐC

Phân ngành Thạc sỹ Tiến sỹ
Khối Kỹ thuật công nghiệp Kiến trúc
Kỹ thuật kiến trúc
Khoa Kỹ thuật Thông tin Địa lý
Phòng thực tế ảo / tăng cường
Khoa kiến trúc
Khoa Kỹ thuật quản lý công nghiệp
Khối Nghệ thuật Thiết kế tạo hình kính
Thiết kế gốm
Thiết kế tạo hình kính
Khoa học xã hội và nhân văn Phòng phân phối
Phòng thương mại quốc tế
Phòng phúc lợi trẻ em (Tư vấn trẻ em / Tâm lý trị liệu)
Phòng phúc lợi trẻ em (quản lý chăm sóc trẻ em)
Quản trị kinh doanh (Tổ chức nhân sự, Marketing, Quản lý tài chính, Quản lý sản xuất và công nghệ, Thông tin quản lý)
Bất động sản (Phát triển bất động sản / Quản lý bất động sản / Tài chính bất động sản)
Phúc lợi cho trẻ em (Tư vấn trẻ em / Tâm lý trị liệu, Quản lý chăm sóc trẻ em)
Khoa học tự nhiên Khoa vệ sinh răng miệng
Khoa bệnh lý lâm sàng
Khoa vệ sinh răng miệng

V. HỌC BỔNG CHUYÊN NGÀNH ĐẠI HỌC NAZARENCE

Đại-học-Nazarence
Sinh viên mới nhập học 
 Điều kiện  Giá trị 
TOPIK 5, IBT 105, IELTS 7.0, TEPS 760 50% học phí, 100.000 won phí KTX
TOPIK 4, IBT 94, CBT 223, IELTS 6.5, TEPS 680  40% học phí, 100.000 won phí KTX
TOPIK 3, IBT 83, CBT 210, IELTS 6.0, TEPS 600  30% học phí, 100.000 won phí KTX 
  

 

Sinh viên đang theo học  
 Điều kiện  Giá trị 
TOPIK 5, IBT 105, IELTS 7.0, TEPS 760:   50% học phí, 100.000 won phí bảo hiểm
TOPIK 4, IBT 94, CBT 223, IELTS 6.5, TEPS 680 40% học phí, 100.000 won từ Chương trình Lãnh đạo toàn cầu
TOPIK 3, IBT 83, CBT 210, IELTS 6.0, TEPS 600 30% học phí, 100.000 won phí KTX

VI. KÝ TÚC XÁ TRƯỜNG ĐẠI HỌC NAZARENCE HÀN QUỐC

Ký túc xá có ba tòa nhà, được khánh thành vào tháng 2 năm 2005. Tổng diện tích là 12.823㎡ (khoảng 3.900 pyeong), với 234 phòng, có sức chứa 876 người.

  • Nội thất nổi bật: Phòng đọc sách, phòng nghỉ ngơi (phòng xem TV), phòng giặt ủi, phòng hội thảo
  • Tiện ích: Nhà hàng, Cửa hàng tiện lợi, Văn phòng ký túc xá, Phòng tập thể dục, Quán cà phê, Nhà sách,…
KTX Loại phòng Chi phí (1 kỳ – 16 tuần)
KTX Jarip

 

Phòng 4 người 683,400 KRW
Phòng 2 người 811,500 KRW
Ra Yoon Baek

 

Phòng 3 người 673,200 KRW
Phòng 2 người 779,100 KRW
Hangbok Phòng 2 người 895,200 KRW

 

Ký túc xá Đại-học-Nazarence
Ký túc xá Đại-học-Nazarence

Hy vọng bài viết sẽ giúp các bạn hiểu rõ hơn về đại học Nazarence. Hãy liên hệ với JPSC Đà Nẵng để biết thêm các thông tin chi tiết về chương trình tuyển sinh du học năm 2024 nhé !
———————————————————————————————

DU HỌC HÀN QUỐC JPSC ĐÀ NẴNG  – Trung tâm đại diện của nhiều trường Đại học Hàn Quốc tại Việt Nam 

Địa chỉ: Tầng 08, số 295 Nguyễn Tất Thành, Phường Thanh Bình, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng

Email: duhochanquoc.jpsc@gmail.com

Website: https://duhochandanang.edu.vn/

Fb: Du học JPSC Đà Nẵng

Hotline: 0934 042 734

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Developed by Tiepthitute
Facebook Messenger
Chat với chúng tôi qua Zalo
Gọi ngay
error: Content is protected !!