0934.042.734

Skip links

ĐẠI HỌC DONG-A – NGÔI TRƯỜNG DANH TIẾNG Ở BUSAN

Đại học Dong-A được thành lập vào năm 1946. Đây là một trong những trường đại học danh tiếng tọa lạc tại thành phố Busan. Trường nổi tiếng về lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn. Đây cũng chính là nên tảng cho sự phát triển của trường cho đến tận ngày hôm nay.

Ngôi trường danh tiếng ở Busan
Ngôi trường danh tiếng ở Busan

Đã qua 70 năm lịch sử, ngôi trường danh giá này đến hiện tại đã cũng cung cấp rất nhiều nhân tài cho xã hội trong tất cả các lĩnh vực. Đại học Dong-A là trường đại học tư thục có danh tiếng nhất nằm ở trung tâm thành phố Busan, thành phố lớn thứ 2 của Hàn Quốc. Busan được mệnh danh là thành phố du lịch với nhiều danh lam thắng cảnh đẹp với bờ biển dài và rộng, nơi lý tưởng để nghỉ dưỡng và du lịch. Trường nằm tại trung tâm thành phố nên giao thông rất thuận lợi, có các tuyến xe bus, tàu điện ngầm để đến trường.

1. Thông tin nổi bật về trường Đại học Dong-A:

Trong suốt quá trình lịch sử từ khi thành lập cho đến nay, trường Đại học Dong-A đã có nhiều thành tựu vô cùng nổi bật:

  • TOP 4 Đại học tốt nhất Busan
  • TOP 37 Đại học tốt nhất Hàn Quốc

Trường được biết đến với thành tích 6 năm liền được chọn đào tạo cho học sinh nhận học bổng chính phủ Hàn Quốc và nhận được chứng nhận là trường đại học có năng lực trong việc duy trì và quản lý tốt du học sinh nước ngoài vào năm 2013. Hai năm liên tiếp trường thực hiện lĩnh vực nâng cao sức mạnh giáo dục Hàn Quốc. Và được chọn là “Trường đại học xuất sắc” – nơi đào tạo ra những CEO điều hành hơn 1000 doanh nghiệp tại khu vực Busan và Gyeong Nam.

Trường đại học Dong-A có 3 campus lớn tại khu vực Busan gồm: Bumin, Seunghak và Gudeok Bumin. Từ cơ sở này sang cơ sở kia chỉ mất tầm 20 phút. Chính vì vậy trường đại học Dong-A cũng đang là một điểm đến du học đầy lý tưởng cho các du học sinh. Trường cũng đã và đang đẩy mạnh hợp tác quốc tế để mang đến hình ảnh một trường đại học năng động, phát triển tới nhiều du học sinh tương lai.

Hiện trường có 19.000 sinh viên đang theo học, trong đó có hơn 1000 du học sinh quốc tế. Ngoài ra, Đại học Dong-A còn liên kết với 222 trường Đại học thuộc 28 quốc gia trên thế giới. Hàng năm, trường có rất nhiều chương trình trao đổi sinh viên quốc tế cũng như các hoạt động tình nguyện tại nước ngoài.

Trường Đại học Dong-A
Trường Đại học Dong-A
ĐẠI HỌC DONG-A – HÀN QUỐC

DONG-A UNIVERSITY– KOREA (동아 대학교)

dai-hoc-dong-a-han-quoc

Địa chỉ: A501, 37 Nakdong-Saero 550beon-gil, saha-gu, Busan, Korea, 604-714

Tel: +82-51-200-6342~3/

Fax: +82-51-200-6345

E-mail: koreanedu@donga.ac.krw

Website: donga.ac.kr

2. Chương trình học tiếng

2.1. Học phí : 1.200.000 won/ kỳ

=> Học phí 1 năm (4 học kỳ) : ~4.800.000 won

 (Học phí có thể theo thời gian)

2.2. Phí nhập học : 50.000 won

2.3. Kỳ nhập học : 

Học kì Thời gian Thời gian nộp hồ sơ
Học kì 1 Đầu tháng 3 đến giữa tháng 5 Giữa tháng 1
Học kì hè Đầu tháng 6 đến giữa tháng 8 Giữa tháng 4
Học kì 2 Đầu tháng 9 đến giữa tháng 11 Giữa tháng 7
Học  kì mùa đông Đầu tháng 12 đến giữa tháng 2 Giữa tháng 10

2.4. Thông tin khoá học : Mỗi kỳ 10 tuần, 4 giờ một ngày từ thứ 2 đến thứ 6

2.5. KTX : 1200 USD/6 tháng (phòng 2 người)

3. CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC – CAO HỌC TẠI ĐẠI HỌC DONG-A

Trường Đại học Dong-A
Trường Đại học Dong-A
  • Phí nhập học ĐH: 791,000 KRW
  • Phí nhập học cao học: 692,000 KRW
Khoa Ngành học Học phí hệ ĐH Học phí hệ thạc sĩ
1. Giáo dục khai phóng Khoa triết học và văn hóa luận, Lịch sử, Khảo cổ. Ngôn ngữ & văn học Hàn / Anh, Trung Quốc học & Trẻ em học 2,857,000 KRW 3,717,000 KRW
2. Khoa học tự nhiên Toán, Hóa học, Khoa học sinh học, Vật lý 3,387,000 KRW 4,411,000 KRW
3. Khoa học tài nguyên đời sống Công nghệ gen, Sinh học ứng dụng, Công nghệ sinh học, Công nghệ tài nguyên đời sống 3,122,000 KRW
4. Khoa học xã hội Khoa học chính trị & ngoại giao, Xã hội học, Hành chính công, Phúc lợi xã hội. Phương tiện truyền thông, Kinh tế, Tài chính  2,857,000 KRW 3,717,000 KRW
6. Kinh doanh Quản trị kinh doanh, Du lịch quốc tế, Thương mại quốc tế, Hệ thống thông tin quản trị  2,857,000 KRW
7. Kỹ thuật Kỹ thuật kiến trúc, Kỹ thuật dân sự, Kỹ thuật tài nguyên mỏ & năng lượng. Kỹ thuật điện / điện tử, Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy móc. Kỹ thuật hệ thống quản lý và công nghiệp, Kiến trúc tàu thuyền & xây dựng ngoài khơi. Kỹ thuật hóa học, Kỹ thuật & khoa học vật liệu, Kỹ thuật hữu cơ & poly 3,876,000 KRW 5,640,000 KRW
8. Khoa học sức khỏe Khoa học thực phẩm & dinh dưỡng, Kỹ thuật dược, Quản trị sức khỏe
9. Thiết kế Kiến trúc, Kiểu dáng công nghiệp, Thiết kế thời trang, Quy hoạch đô thị, Kiến trúc cảnh quan 3,947,000 KRW
10. Nghệ thuật & thể thao Nghệ thuật, Âm nhạc (Piano, Nhạc giao hưởng, Thanh nhạc, Sáng tác), Giáo dục thể chất, Taekwondo 3,947,000 KRW 5,640,000 KRW

4. Ký túc xá

Kí túc xá của trường
Kí túc xá của trường

Ký túc xá trường cung cấp nơi ở thoải mái và tiện lợi cho sinh viên trường đại học Dong A. Cung cấp cho sinh viên quốc tế điều kiện sống như chính gia đình mình. Trong ký túc xá của trường được trang bị đầy đủ tiện ích để phục vụ cuộc sống của sinh viên bao gồm: các phòng đọc sách, phòng khách, phòng tập thể dục, cafe internet, khuôn viên, phòng chờ, phòng giặt,…

Gồm 3 khu ký túc xá chính:

– Khu nhà chính Seunghak: gồm khu dành cho nam và khu dành cho nữ bao gồm 513 phòng, sức chứa lên tới 1,019 sinh viên. Khu nam gồm 1 tầng hầm và 5 tầng lầu, khu nữ gồm 2 tầng hầm và 5 tầng lầu. Trong đó có 25 phòng khách.

– Khu nhà Gudeok: gồm 1 tầng hầm và 7 tầng lầu có 75 phòng,sức chứa 148 sinh viên, trong đó có 10 phòng khách.

– Khu nhà Bumin: gồm 2 tầng hầm và 7 tầng lầu có 201 phòng, với sức chứa 426 sinh viên, trong đó có 18 phòng khách.

Tòa nhà Seokdang Global (du học sinh quốc tế)

– 1.400.000 KRW/6 tháng (2 người/ phòng)

– Dành cho nam & nữ bao gồm 513 phòng 

– Khu nam gồm 1 tầng hầm và 5 tầng lầu

– Khu nữ gồm 2 tầng hầm và 5 tầng lầu. Trong đó có 25 phòng khách.

– Trang thiết bị cơ bản: giường, bàn học, ghế, ngăn kéo (gương, kệ để giày), dây nối mạng

– Trang thiết bị khác: Nhà ăn, phòng nghỉ, cafe internet, phòng giặt, phòng đọc sách, phòng tập thể dục

KTX Hanlim

– 1.000.000 KRW/6 tháng (2 người/ phòng)

– Gồm 1 tầng hầm và 7 tầng lầu có 75 phòng, sức chứa 148 sinh viên, trong đó có 10 phòng khách.

– Trang thiết bị cơ bản: giường, bàn học, ghế, kệ để giày, máy rút tiền,..

– Trang thiết bị khác: tiệm cafe, phòng nghi, phòng giặt, phòng cầu nguyện

5. Học bổng

Đại học

Loại học bổng Giá trị Điều kiện và lợi ích
Học bổng cho học sinh nước ngoài loại

 A, B, C

Học bổng toàn phần Sinh viên được nhận vào hệ thống tuyển sinh đặc biệt của trường

 và có bằng TOPIK  5 trở lên (50% học viên đủ điều kiện với điểm từ cao xuống)

50% học phí Có bằng TOPIK 3 trở lên hoặc đủ điểm trong bài kiểm tra trình dọ tiếng anh
30% học phí
Học bổng cho học sinh nước ngoài loại

A, B, C, D

Học bổng toàn phần Nằm trong top 10% học sinh được xét
70% học phí Nằm trong top 40% học sinh được xét
40% học phí Nằm trong top 60% học sinh được xét
20% học phí Nằm trong top 80% học sinh được xét

Sau đại học

Type Scholarship Requirement
Loại B 70% học phí Có  TOPIK cấp 4 hoặc TOEFL 560, CBT 220, iBT 83, CEFR C1, TEPS 700, IELTS 6.5 trở lên (áp dụng cho các khóa học sử dụng tiếng anh )
Loại C 50% học phí Có  TOPIK cấp 3 hoặc TOEFL 530, CBT 197, iBT 71, CEFR B2, TEPS 600, IELTS 5.5 trở lên (áp dụng cho các khóa học sử dụng tiếng anh)
Loại D 25% học phí Người không nhận được học bổng loại B,C nhưng được đề xuất của khoa( chỉ áp dụng cho các ngành khoa học tự nhiên, kỹ sư, nghệ thuật)

Nhanh tay đăng kí ngay nào hoặc liên hệ: Trung Tâm Du Học Hàn Quốc JPSC Đà Nẵng

Tầng 7 Tòa nhà Đại học mở Hà Nội, 295 Nguyễn Tất Thành, P.Thanh Bình, Q.Hải Châu, Đà Nẵng.
0934.042.734 (Mrs Ly)       FB: Du học Hàn Quốc JPSC Đà Nẵng

Bình luận về bài viết này

Bình luận

Return to top of page
i-hc-dong-a-ngi-trng-danh-ting-busan