Đại học Semyung Hàn Quốc (Semyung University) là trường đại học tư thục tọa lạc tại Chungcheongbuk – miền Trung Hàn Quốc – được thành lập vào năm 1990.

I. KHÁI QUÁT VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC SEMYUNG HÀN QUỐC
Đại học Semyung đã trở thành điểm đến học tập lý tưởng của các sinh viên trong và ngoài nước với hệ thống đào tạo gồm 8 chuyên khoa với 43 chuyên ngành thuộc nhiều lĩnh vực khác nhau.
Mặc dù chỉ mới trải qua 30 năm hình thành và phát triển nhưng Đại học Semyung đã khẳng định được chất lượng giáo dục và uy tín của mình tại xứ sở Kim chi.
Địa chỉ: 65 Semyeong-ro, Jecheon-si, Chungcheongbuk-do, Hàn Quốc
Website: semyung.ac.kr
Nội dung chính
1.1. Thành tích nổi bật của trường Đại học Semyung
- Năm 2008, phòng thí nghiệm của trường được bộ y tế Hàn Quốc chỉ định làm cơ quan tiến hành các thí nghiệm lâm sàng cho các dự án y dược lớn của Hàn Quốc
- Năm 2010 được bộ giáo dục Hàn Quốc công nhận là một trong những trường đại học xuất sắc trong khuôn khổ dự án quốc gia về các trường Đại học hàng đầu Hàn Quốc
- Trường có quan hệ hợp tác quốc tế với gần 99 trường đại học và tổ chức giáo dục tại 13quốc gia trên thế giới như Trung Quốc, Mỹ,…
- Năm 2020 Trường Semyung vinh dự được bộ giáo dục Hàn Quốc chứng nhạn là trường đại học tiêu chuẩn tuyển sinh và đào tạo sinh viên Quốc tế .
1.2.Cơ sở vật chất Đại học Semyung

Đại học Semyung không chỉ với chất lượng đào tạo nổi trội mà còn nổi tiếng với việc sở hữu hệ thống cơ sở vật chất hiện đại và khuôn viên rộng lớn, khang trang.
Trong khuôn viên nhà trường có nhà ăn, căng tin, ký túc xá, thư viện, phòng tập gym, phòng máy pc,… giúp sinh viên có điều kiện học tập và sinh hoạt tốt nhất.
II. CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG HÀN CỦA ĐẠI HỌC SEMYUNG HÀN QUỐC
2.1. Điều kiện nhập học Đại học Semyung
- Điều kiện về học vấn: Tốt nghiệp THPT và GPA từ 6.5 trở lên
- Điều kiện năm trống: tối đa 2 năm
- Độ tuổi: 18 – 25 tuổi
| Lớp | Mục tiêu | Chủ đề |
| Lớp 1 |
|
Chào hỏi, giới thiệu, mua sắm, gọi món, hỏi đường… |
| Lớp 2 |
|
Gia đình, sở thích, du lịch, cảm nhận, vận động, kinh nghiệm… |
| Lớp 3 |
|
Nghề nghiệp, cuộc sống công sở, trường học, tính cách, sự kiện.. |
| Lớp 4 |
|
Sự kiện, tư duy, văn hóa, phong tục, môi trường, tiêu dùng… |
2.2. Chương trình tiếng Hàn
| Học phí | 4.000.000 Won/năm |
| Phí nhập học | 50.000 Won |
| Kỳ nhập học | tháng 3 – 6 – 9 – 12 |
| Thông tin khóa học | Mỗi kỳ 10 tuần (200 giờ học) |
| Ký túc xá | 2.010.000 Won/năm |
| Bảo hiểm | 150.000 Won/6 tháng |
III. CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC SEMYUNG HÀN QUỐC

3.1. Điều kiện nhập học:
- Điều kiện về học vấn: Tốt nghiệp THPT và GPA từ 6.5 trở lên
- Điều kiện năm trống: tối đa 2 năm
- Độ tuổi: 18 – 25 tuổi
- Trình độ tiếng Hàn: yêu cầu Topik 3 trở lên (đối với hệ chuyên ngành)
3.2. Các chuyên ngành đào tạo và học phí trường đại học Semyung Hàn Quốc
| Trường thành viên | Khoa | Học phí (Won/kỳ) |
| Đại học Nghệ thuật và Nhân văn | – Văn hóa truyền thông – Mạng kỹ thuật số
– Văn hóa ngôn ngữ quốc tế – Thiết kế thời trang – Khoa sân khấu điện ảnh |
3.006.000 |
| Đại học Khoa học xã hội | – Khoa cảnh sát – hành chính học – Luật học
– Khoa bất động sản – Khoa phòng cháy chữa cháy – Khoa kinh doanh toàn cầu – Khoa quản trị khách sạn và du lịch – Khoa dịch vụ hàng không – Khoa quảng cáo, truyền thông – Khoa phúc lợi xã hội |
3.006.000 |
| Đại học kỹ sư IT | – Khoa công nghệ máy tính – Khoa công nghệ truyền thông và thông tin
– Khoa thương mại điện tử – Khoa kiến trúc – Khoa kỹ thuật điện tử – Khoa kiến trúc – Khoa xây dựng – Khoa an toàn lao động – Khoa sinh học |
3.784.000 |
| Đại học y học | – Khoa hộ lý – Khoa trị liệu
– Khoa bệnh lý lâm sàn – Khoa dược phẩm – Khoa mỹ phẩm – Chăm sóc sắc đẹp – Khoa nghiên cứu thực phẩm |
3.430.000 |
3.4. Học bổng đại học Semyung Hàn Quốc

Trong năm học đầu tiên
- Miễn phí nhập học (đối với sinh viên đã học tiếng tại trường Pai Chai)
- Giảm 30% học phí trong 2 kì học đầu tiên (Chỉ áp dụng cho sinh viên có điểm GPA từ 1.91 trở lên)
- Đối với sinh viên nhập học với bằng TOPIK cấp 3, trong 1 năm đầu tiền nếu thi được bằng Topik cấp 3 sẽ được nhận thêm học bổng 300.000 KRW
IV. CHƯƠNG TRÌNH CAO HỌC TẠI ĐẠI HỌC SEMYUNG HÀN QUỐC
4.1. Các chuyên ngành
| Hệ đào tạo | Xét hồ sơ | Phỏng vấn & thi vấn đáp |
| Thạc sĩ | 30% điểm đại học (bậc cử nhân) | 70% |
| Tiến sĩ | 30% điểm cao học (bậc thạc sĩ) | 70% |
| Khối ngành | Tên chuyên ngành | Hệ thạc sĩ | Hệ tiến sĩ |
Xã hội nhân văn |
Ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc | ✓ | ✓ |
| Quản trị kinh doanh | ✓ | ✓ | |
| Du lịch | ✓ | ||
| Kinh tế đô thị và bất động sản | ✓ | ✓ | |
| Luật | ✓ | ✓ | |
| Quản lý dịch vụ hàng không | ✓ | ||
| Quản lý đô thị | ✓ | ✓ | |
Khoa học tự nhiên |
Máy tính | ✓ | ✓ |
| Thông tin truyền truyền thông | ✓ | ✓ | |
| Thực phẩm và dinh dưỡng Đông phương | ✓ | ✓ | |
| Công nghệ dược phẩm sinh học | ✓ | ||
| Khoa học mỹ phẩm | ✓ | ||
| Chăm sóc sức khỏe động vật | ✓ | ||
Kỹ thuật |
Điện – điện tử | ✓ | ✓ |
| Kỹ thuật xây dựng | ✓ | ✓ | |
| Hệ thống an toàn môi trường | ✓ | ||
| Kỹ thuật phòng chống thiên tai và hỏa hoạn | ✓ | ✓ | |
Thể dục thể chất |
Giáo dục thể chất | ✓ | |
| Thiết kế | ✓ | ||
Y |
Y học Hàn Quốc | ✓ | ✓ |
4.2. Học bổng
| Phân loại | Điều kiện | Mức học bổng |
Học bổng Minseong |
|
Quyết định của Ủy ban Học bổng Cao học |
Học bổng sinh viên quốc tế |
|
50% học phí |
Học bổng đào tạo |
|
Quyết định của Ủy ban Học bổng Cao học |
Học bổng khuyến khích nghiên cứu |
|
Quyết định của Ủy ban Học bổng Cao học |
Học bổng Hiệp định công nghiệp – chính phủ |
|
50% học phí |
Học bổng ủy thác quân sự |
|
Quyết định của Ủy ban Học bổng Cao học |
Học bổng khuyến khích học tập |
|
Thạc sĩ: 30% học phí
Tiến sĩ: 25% học phí |
|
Thạc sĩ: 40% học phí | |
Học bổng Chính phủ |
|
100% học phí, phí sinh hoạt, bảo hiểm, vé máy bay khứ hồi, phí nhà ở |
V. KÝ TÚC XÁ TRƯỜNG ĐẠI HỌC SEMYUNG HÀN QUỐC
5.1. Chi phí ký túc xá nam
| Loại phòng | Phòng 2 người | Phòng 3 người | Phòng 2+2 người
(phòng chung) |
Phòng 2+2 người
(phòng riêng 2 người) |
Phòng 2+4 người | |||
| Ký túc xá | Cheongryong/Yeji | Inseong | Biryong | Yeji | Cheongryong | Yeji | Cheongryong | Inseong |
| Phí quản lý | 650,000 | 750,000 | 770,000 | 600,000 | 550,000 | 600,000 | 500,000 | 520,000 |
| Hội phí | 5,000 | 5,000 | 5,000 | 5,000 | 5,000 | 5,000 | 5,000 | 5,000 |
| Tổng | 650,000 | 755,000 | 775,000 | 605,000 | 555,000 | 605,000 | 505,000 | 525,000 |
5.2. Chi phí ký túc xá nữ
| Loại phòng | Phòng 2 người | Phòng 2+2 người
(phòng chung, phòng riêng) |
Phòng 3+3 người
(dạng nhà chung) |
|
Ký túc xá |
Cheongpung | Semyung | Semyung | Semyung |
Phí quản lý |
770,000 | 870,000 | 810,000 | 770,000 |
Hội phí |
5,000 | 5,000 | 5,000 | 5,000 |
Tổng |
775,000 | 875,000 | 815,000 | 775,000 |
V. HỌC BỔNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC SEMYUNG HÀN QUỐC
- Học bổng học tiếng
- Đối tượng: Sinh viên có TOPIK 4 trở lên
- Giá trị học bổng: 100% phí ký túc xá + miễn phí 40 bữa ăn/tháng + miễn phí tham gia bảo hiểm thương tật
- Học bổng chuyên ngành học kỳ đầu tiên
- Đối tượng: Sinh viên quốc tế học tiếng Hàn tại trường và đăng ký lên học chuyên ngành
- Giá trị: 30% học phí
- Học bổng chuyên ngành
- TOPIK 4 trở lên và GPA 4.0 được giảm 40% học phí ở kỳ tiếp theo
- TOPIK 4 trở lên và GPA 3.5 được giảm 20% học phí ở kỳ tiếp theo
- TOPIK 4 trở lên và GPA 3.0 được giảm 10% học phí ở kỳ tiếp theo
VI. KÝ TÚC XÁ TRƯỜNG ĐẠI HỌC SEMYUNG HÀN QUỐC

Ký túc xá trường Đại học Semyung Hàn Quốc nổi tiếng với khu ký túc xá hiện đại như khách sạn. Thuộc top 10 trường đại học có KTX hiện đại và đẹp nhất tại Hàn Quốc. Với đầy đủ trang thiết bị tiện nghi phục vụ cho học tập, phúc lợi, thể chất… Hệ thống điều hòa và internet tốc độ cao phục vụ 24/24.
KTX gồm 8 tòa nhà khang trang, có sức chứa lên tới 4000 sinh viên.
- Mở cửa miễn kí túc xá trong kỳ nghỉ hè (Tuy nhiên, phải chịu chi phí ăn uống)
- Có thể sử dụng (mất phí) trong một phần thời gian kỳ nghỉ đông
Sử dụng các trang thiết bị phụ
- Phòng máy tính : Sử dụng miễn phí internet, âm thanh đa dạng, sử dụng tài liệu video
- Thư viện trường đại học Hàn Quốc : Có thể đọc tất cả các tài liệu và sách ở thư viện Minsong.
- Hội quán học sinh : Được trang bị các trang thiết bị tiện lợi đa dạng như phòng làm đẹp, quán cà phê internet, ngân hàng, bưu điện,.. trong hội quán học sinh ở chỗ gần với viện đào tạo quốc tế.
| Loại phòng | Phòng 2 người | Phòng 2+2 người(phòng chung, phòng riêng) | Phòng 3+3 người(dạng nhà chung) | |
Ký túc xá |
Cheongpung | Semyung | Semyung | Semyung |
Phí quản lý |
770,000 | 870,000 | 810,000 | 770,000 |
Hội phí |
5,000 | 5,000 | 5,000 | 5,000 |
Tổng |
775,000 | 875,000 | 815,000 | 775,000 |
——————————————————————————-
DU HỌC HÀN QUỐC JPSC ĐÀ NẴNG – Trung tâm đại diện của nhiều trường Đại học Hàn Quốc tại Việt Nam
Địa chỉ: Tầng 08, số 295 Nguyễn Tất Thành, Phường Thanh Bình, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng
Email: duhochanquoc.jpsc@gmail.com
Website: https://duhochandanang.edu.vn/
Hotline: 0934 042 734
